Cách chọn tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
Ma trận lựa chọn theo phạm vi giao dịch, tư cách nhà cung cấp, vận hành, công nhận nước ngoài và bằng chứng cần lưu.

Ma trận lựa chọn theo phạm vi giao dịch, tư cách nhà cung cấp, vận hành, công nhận nước ngoài và bằng chứng cần lưu.

Khung đánh giá chữ ký điện tử theo loại chữ ký, danh tính, tính toàn vẹn, bằng chứng và rủi ro của từng giao dịch.

Liên kết biên bản hoàn tất, nhật ký kiểm toán và tài liệu đã ký bằng mã hồ sơ, phiên bản, người tham gia và trạng thái cuối.

Phát hiện và xử lý thay đổi sau khi ký bằng cách giữ tệp gốc, xác thực phạm vi chữ ký, so sánh nội dung và ghi nhận quyết định.

Kiểm tra thời hạn và trạng thái chứng thư chữ ký số trước khi ký, đồng thời phân biệt chứng thư hết hạn hiện tại với chữ ký đã tạo trong quá khứ.

Phân biệt chữ ký điện tử và chữ ký số theo Luật Giao dịch điện tử 2023, đồng thời dùng đúng thuật ngữ trong hồ sơ.

Cấu trúc hồ sơ gồm tài liệu, phiên bản, người ký, thẩm quyền, chứng thư, thời gian, tính toàn vẹn, nhật ký và quyết định chấp nhận.

Cách kiểm tra chủ thể, thẩm quyền, sự chấp thuận, phiên bản và bộ bằng chứng trước khi hoàn tất hợp đồng lao động điện tử.

Hướng dẫn rà soát phạm vi Nghị định 23/2025/NĐ-CP, chứng thư và các điểm kiểm soát trước khi doanh nghiệp tiếp tục sử dụng luồng ký.

